CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VIỆT

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 8
Hôm nay 11
Hôm qua 8
Trong tuần 85
Trong tháng 163
Tổng cộng 6,211

Máy đo độ ồn DB300

Mô tả: Thiết bị có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trương tiếng ồn. - Đo và giám sát độ ồn môi trường - Dùng trong công nghiệp - Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ - Đo tiếng ồn nới làm việc - Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave) - Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk - Đặt ngưỡng cảnh báo
Giá bán: 52,000,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Hãng sx: Kimo - Pháp
Ngày đăng: 09-07-2015

Chi tiết sản phẩm

Máy đo độ ồn

Model: DB300

Hãng sx: Kimo - Pháp

Thiết bị có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trương tiếng ồn.

Chức năng:

-  Đo và giám sát độ ồn môi trường

-  Dùng trong công nghiệp

-  Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ

-  Đo tiếng ồn nới làm việc

-  Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave)

-  Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk

-  Đặt ngưỡng cảnh báo

-  Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh

-  Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.

DB300 được cung cấp kèm theo phần mềm LDB23 để kết nối máy tính, làm báo cáo và in kết quả dữ liệu đo lường.

Thông số kỹ thuật:

-  Cấp độ chính xác: Class 2 - NF EN 61672-1

-  Tiêu chuẩn độ ồn: NF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260

-  Loại Microphone: Electret ICP – ½''

                              Độ nhạy: 45 mV/Pa

-  Measurement dynamic: Lp/Leq: 107 dB - Lpk: 57dB

-  Tiêu chuẩnn CE: EN 61010 - EN 61000

-  Khoảng đo Lp và Leq/Lpk:

-  Từ 30 đến 137dBA

-  Từ 35 đến 137 dBC (Z)

-  Từ 83 đến 140 dBC (Z)

-  Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)

-  Tần số X: A-C-Z

-  Phân tích dải tần: Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz - 8kHz

-  Tân số Y: F (đo nhanh) - S (đo chậm)

                     I (xung) - đo đỉnh (pk)

-  Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq): Từ 1/16 giây - 1/8giây - 1/4 giây - 1/2giây - 1 đến 60 giây

-  Các giá trị đo: LXY - LXYmax - LXYmin - LXeq,T - LXeq,DI - LXE -LXeq, DImax - LXeq,DImin

-  Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq: LX01 - LX10 - LX50 - LX90 - LX95 - độ phân giải 1dB

-  Màn hình hiển thị: LCD 240 x 160 pixels

-  Bàn phím: 8 phím bấm

-  Bộ nhớ: Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB

-  Nguồn: 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20°C

-  Điều kiện hoạt động: Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR

-  Kích thước: 270 x 70 x 40 mm

-  Trọng lượng: 355 gam

Cung cấp bao gồm:

Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.